Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

응급실

eunggeupsil[응급씰]Trung cấp · TOPIK IICơ sở y tế

phòng cấp cứu

Danh từGốc Hán: 應急室ứng cấp thất

  1. 1

    phòng cấp cứu

    Phòng được trang bị trang thiết bị để có thể ứng cứu người bệnh ở bệnh viện...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 병원 등에서 환자의 응급 처치를 할 수 있는 시설을 갖추어 놓은 방.

    • Jisu đột nhiên ngã quỵ giữa đêm và được đưa vào phòng cấp cứu.

    • Phòng cấp cứu của bệnh viện chật kín những bệnh nhân bị tai nạn giao thông được đưa đến.