Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 四十tứ thập
- 1
bốn mươi
Số gấp bốn lần số mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 십의 네 배가 되는 수.
Năm nhân tám bằng bốn mươi.
Công ty do một mình giám đốc Kim khởi nghiệp nay đã có hơn ba mươi, lên tới bốn mươi nhân viên.
2.Định từGốc Hán: 四十
- 1
bốn mươi
Thuộc bốn mươi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마흔의.
Đứa bé đã được bốn mươi ngày tuổi.
Lớp tôi có tất cả bốn mươi học sinh.
- 2
thứ bốn mươi
Thuộc thứ bốn mươi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마흔 번째의.
Hôm nay là sinh nhật lần thứ bốn mươi của ông Kim.
Ở giải marathon toàn quốc, Seunggyu xếp thứ bốn mươi.