Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
lạnh
Cảm giác lạnh chạm vào da.
Định nghĩa tiếng Hàn: 피부에 닿는 느낌이 차다.
Ngồi trên nền nhà ấm, cơ thể cứng đờ vì trời lạnh dần dần giãn ra.
Dù giữa mùa hè nhưng nước suối quá lạnh để ngâm mình nên chúng tôi chỉ ngâm chân chơi.
- 2
lạnh lùng
Thái độ hay tính cách không ấm áp mà lạnh lẽo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 성격이나 태도가 상냥하거나 따뜻하지 않고 쌀쌀하다.
Jisu nói lời chia tay với tôi bằng giọng lạnh lùng không chút cảm xúc.
Tôi chẳng làm gì sai, nên tò mò không biết vì sao Minjun lại đối xử lạnh nhạt với tôi.