Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바싹

bassak[바싹]Trung cấp · TOPIK IIMức độ

(khô) héo, quắt

Phó từ

  1. 1

    (khô) héo, quắt

    Hình ảnh co lại hay khô ở mức gần như không có nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물기가 거의 없이 마르거나 줄어드는 모양.

    • Vì hạn hán kéo dài, ruộng lúa đã khô cong.

    • Khát nước đến mức môi khô khốc và lưỡi như nứt ra.

  2. 2

    san sát, khít rịt, khít khịt

    Hình ảnh bám rất sát hay đến rất gần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 가까이 달라붙거나 다가가는 모양.

    • Mẹ ôm chặt lấy tôi rồi trở về nhà.

    • Gọi mãi không thấy trả lời nên tôi lại tiến sát hơn và gọi anh ấy thêm lần nữa.

  3. 3

    vụt

    Hình ảnh đột nhiên tăng hay giảm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 갑자기 늘거나 주는 모양.

    • Dạo này mẹ cằn nhằn nhiều hẳn lên.

    • Nhiều việc phải làm thêm giờ thường xuyên nên cân nặng của tôi giảm hẳn.

  4. 4

    khăng khăng, một mực

    Hình ảnh rất cương quyết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몹시 우기는 모양.

    • Chỉ mắng có một chút mà đứa con cả đã cãi lại gay gắt.

    • Ông nội khăng khăng nói không cần phải lo lắng và cứ thế không chịu nhượng bộ.