Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    cắn, ngoạm, đớp

    Chen cái nào đó vào giữa môi trên và môi dưới hoặc giữa răng trên và răng dưới rồi khép hai môi hoặc hai hàm răng lại và nghiến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 윗입술과 아랫입술 사이에 또는 윗니와 아랫니 사이에 끼워 넣고 벌어진 두 입술이나 이를 다물어 누르다.

    • Chim mẹ chăm chỉ ngậm mồi mang về cho chim con ăn.

    • Có lẽ đói bụng nên Seung-gyu vừa về nhà đã cắn một miếng pizza thật to.

  2. 2

    ngậm chặt

    Ngậm môi trên và môi dưới hoặc răng trên và răng dưới lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 벌어진 윗입술과 아랫입술 또는 윗니와 아랫니를 다물다.

    • Tôi nghiến chặt răng hàm để tiếng hét không thoát ra khỏi miệng.

    • Seung-gyu giận Ji-su nhưng không muốn cãi nhau nên mím chặt môi bỏ đi.

  3. 3

    cắn

    Chen vật nào đó vào giữa răng trên và răng dưới, đồng thời khép hai hàm răng đang mở ra lại và nghiến thật mạnh đến mức tạo thành vết thương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗니와 아랫니 사이에 어떤 것을 끼워 넣고 벌어진 두 이를 다물어 상처가 날 만큼 아주 세게 누르다.

    • Khi con thỏ đi ngang qua, con cáo nhanh nhẹn lao tới cắn đuôi thỏ.

    • Thú dữ hoang dã có nguy cơ cắn người nên khi ở núi hay đồng phải luôn cẩn thận.

  4. 4

    chích, đốt, cắn

    Những loài côn trùng như muỗi, rệp... châm vào da thịt bằng đầu vòi nhọn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모기, 빈대 등의 벌레가 뾰족한 주둥이 끝으로 살을 찌르다.

    • Muỗi đốt vào mặt nên cả ngày mặt bị ngứa.

    • Seung-gyu trước tiên bôi thuốc sát trùng vào chỗ bị côn trùng độc cắn rồi đi bệnh viện ngay.