Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 未來vị lai
- 1
tương lai
Lúc sẽ đến sau này.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 올 때.
Sản phẩm hiện đang được phát triển sẽ được bán ra thị trường trong tương lai gần.
Xem phim khoa học viễn tưởng, ta thường thấy những cỗ máy sẽ được dùng trong tương lai và hình ảnh xã hội tương lai.
- 2
tương lai
Sự thể hiện sự kiện, hành động hay trạng thái xảy ra sau khoảnh khắc nói hay thời điểm chuẩn nào đó trong ngữ pháp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문법에서, 말하는 순간이나 어떤 기준이 되는 때보다 나중에 일어난 사건이나 행동, 상태를 나타내는 것.
Thì thường có quá khứ, hiện tại và tương lai.
Phần này được viết ở thì tương lai nhưng lại bị hiểu nhầm thành thì quá khứ.