Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

물가

mulga[물까]Trung cấp · TOPIK IIKhu vực

bờ nước, mép nước

1.Danh từ

  1. 1

    bờ nước, mép nước

    Rìa chỗ có nước ví dụ như biển hay sông...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바다나 강 등과 같이 물이 있는 곳의 가장자리.

    • Bọn trẻ đang chơi đùa gần bờ nước, nhúng chân xuống nước.

    • Thuyền vừa cập bờ, những người trên thuyền lần lượt lên bờ.

2.Danh từGốc Hán: 物價vật giá

  1. 1

    vật giá

    Mức giá bình quân của dịch vụ hay hàng hóa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이나 서비스의 평균적인 가격.

    • Chính phủ thông báo sẽ thực hiện chính sách nhằm bình ổn giá cả.

    • Dạo này hình như vật giá tăng quá nhiều.

      Vâng, đúng vậy. Dạo này đi chợ cũng chẳng dám nữa.