Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

일일이

iriri[일리리]Trung cấp · TOPIK II

từng cái, từng thứ

Phó từGốc Hán: 一一 이nhất nhất + 이

  1. 1

    từng cái, từng thứ

    Từng cái một, từng cái một.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하나씩 하나씩.

    • Nhân viên nhà xuất bản lật xem từng trang sách một.

    • Người quản lý kiểm tra từng sản phẩm một, xem xét kỹ xem có lỗi không.

  2. 2

    từng người

    Từng người một, từng người một.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 사람씩 한 사람씩.

    • Trợ lý Kim đã gặp từng cấp trên một để thuyết phục phát triển sản phẩm mới.

    • Tại tiệc tất niên của công ty, giám đốc bắt tay từng nhân viên một và chúc mừng thành quả của cả năm.

  3. 3

    từng chi tiết

    Một cách chi tiết từng cái một.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하나씩 자세하게.

    • Tôi đã báo cáo đầy đủ từng vụ án hình sự xảy ra gần đây cho cấp trên.

    • Đừng cố dạy con cái mọi điều một, hãy nuôi dưỡng khả năng tự suy nghĩ cho chúng.

  4. 4

    từng lúc, từng chút

    Mỗi lúc mỗi lúc với nhiều điều kiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 조건에 그때그때마다.

    • Đây là bài văn tự do nên đừng câu nệ từng chút vào hình thức, hãy viết thoải mái.

    • Bạn trai tôi bắt bẻ từng thứ một, từ cách ăn mặc, túi xách cho đến trang điểm của tôi.