Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 木曜日mộc diệu nhật
- 1
thứ năm
Ngày thứ tư trong một tuần tính từ ngày thứ hai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일을 기준으로 한 주의 넷째 날.
Chương trình mới dự kiến phát sóng vào bảy giờ tối thứ năm hằng tuần.
Jisu chuẩn bị bài thuyết trình cho tiết học thứ sáu đến tận khuya tối thứ năm hôm trước.