Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 休憩室hưu khế thất
- 1
phòng tạm nghỉ
Phòng được chuẩn bị để có thể dừng lại nghỉ trong chốc lát.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠시 머물러 쉴 수 있도록 마련해 놓은 방.
Học sinh đang tán gẫu trong phòng nghỉ của thư viện.
Jisu không khỏe nên đã vào phòng nghỉ dành cho nữ để nghỉ ngơi.