Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

말다

đừng, thôi

1.Động từ

  1. 1

    đừng, thôi

    Không làm hoặc bỏ việc hay hành động nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 행동을 하지 않거나 그만두다.

    • Chúng ta đừng nghĩ đến những chuyện phức tạp như thế nữa.

    • Mình phải làm nốt bài tập lúc nãy đang làm dở.

  2. 2

    không

    Không làm. Hoặc không như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하지 않다. 또는 그렇지 않다.

    • Chiếc máy bay này là máy bay nhỏ chở được chừng hai mươi người hay không.

    • Jisu nắm tay nắm cửa, đang băn khoăn không biết có nên mở cửa hay không.

  3. 3

    không phải ..... mà....

    Từ thể hiện không phải cái trước mà là cái sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞의 것이 아니고 뒤의 것임을 나타내는 말.

    • Đừng chỉ uống nước, uống cả canh nữa đi.

    • Cho tôi kẹo chứ không phải sô-cô-la.

2.Động từ

  1. 1

    cuộn

    Quấn tròn vật mỏng và rộng rồi làm cho một đầu đi vào trong.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 얇고 넓은 물건을 돌돌 감아 한쪽 끝이 안으로 들어가게 하다.

    • Bọn trẻ dồn hết tâm sức cuộn giấy để làm hoa giấy.

    • Trời tối dần, Jisu cuộn tấm chiếu đang ngồi lại rồi đứng dậy.

  2. 2

    cuốn, gói

    Quấn tròn và gói vật khác bằng vật mỏng và rộng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 얇고 넓은 물건으로 다른 물건을 돌돌 감아 싸다.

    • Đứa bé bị cảm đang ngủ, người quấn trong chăn.

    • Nhân sinh nhật bạn, Yumin gói hoa bằng giấy gói xinh xắn để tặng.

3.Động từ

  1. 1

    khuấy, chan, trộn

    Thả cơm hay mì vào nước hoặc nước súp rồi khuấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 밥이나 국수 등을 물이나 국물에 넣어 풀다.

    • Những người làm thuê chan cơm vào canh rồi ăn sạch bát trong chớp mắt.

    • Mẹ bảo không thấy ngon miệng nên chan nước lạnh vào cơm ăn qua loa.