Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

만남

sự gặp gỡ, cuộc gặp gỡ

Danh từ

  1. 1

    sự gặp gỡ, cuộc gặp gỡ

    Việc gặp gỡ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 만나는 일.

    • Coi các mối quan hệ là tài sản quý giá, ông Kim rất coi trọng những cuộc gặp gỡ với người mới.

    • Dù không phải những cuộc gặp liên quan đến công việc, giám đốc Kim vẫn cố hẹn gặp mọi người thường xuyên.