Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    run

    Cái nào đó dao động nhanh với biên độ nhỏ lặp đi lặp lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 작은 폭으로 빠르게 반복해서 흔들리다.

    • Bông lúa rung xào xạc trong gió.

    • Khi những bông hoa rung rinh, mùi hương thơm ngát xộc vào mũi tôi.

  2. 2

    run sợ, run rẩy

    Vì quá hà tiện nên sợ việc tiêu tiền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 인색해서 돈 쓰는 것을 겁내다.

    • Anh ta là người cứ đụng đến chuyện tiêu tiền là run rẩy tiếc của.

    • Ông tôi nổi tiếng là kẹt xỉ, đến tiêu một trăm won cũng tiếc rẻ.

  3. 3

    run, run rẩy

    Thấy rất lạnh hoặc sợ hãi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몹시 추워하거나 무서워하다.

    • Ở một mình trong căn phòng tối, tôi run lên vì sợ.

    • Chúng tôi sống qua từng ngày trong nỗi sợ hãi run rẩy rằng có thể sẽ chết.

  4. 4

    run, lẩy bẩy

    Rung lắc nhanh và lặp đi lặp lại cả cơ thể hoặc một phần cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 몸의 일부를 반복해서 빠르게 흔들다.

    • Tôi căng thẳng quá đến mức run tay.

    • Đang ăn thì anh ấy đột nhiên sùi bọt mép, toàn thân co giật rồi ngã gục.