Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
thỉnh thoảng, đôi khi
Tùy trường hợp thỉnh thoảng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경우에 따라서 가끔.
Jisu là cô con gái hiếu thảo, thỉnh thoảng lại giúp bố mẹ làm việc.
Bà hàng xóm thỉnh thoảng lại lấy quần áo sặc sỡ ra mặc để thay đổi tâm trạng.