Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

때때로

ttaettaero[때때로]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

thỉnh thoảng, đôi khi

Phó từ

  1. 1

    thỉnh thoảng, đôi khi

    Tùy trường hợp thỉnh thoảng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경우에 따라서 가끔.

    • Jisu là cô con gái hiếu thảo, thỉnh thoảng lại giúp bố mẹ làm việc.

    • Bà hàng xóm thỉnh thoảng lại lấy quần áo sặc sỡ ra mặc để thay đổi tâm trạng.