Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

벌리다

beollida[벌리다]Trung cấp · TOPIK II

tách ra, hé mở, mở ra, xòe ra

Động từ

  1. 1

    tách ra, hé mở, mở ra, xòe ra

    Nới rộng hay làm xa ra khoảng cách hai cái đang ở gần hay đang dính lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가까이 있거나 붙어 있는 둘 사이를 넓히거나 멀게 하다.

    • Vừa thấy Minjun, Jisu đã há miệng cười tươi.

    • Anh ấy ngồi trên ghế, dạng chân với tư thế uể oải.

  2. 2

    tách vỏ, bóc vỏ, lột vỏ

    Mở, bổ vỏ để bên trong lộ ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 속이 드러나도록 껍질 등을 열어 젖히다.

    • Cô ấy cắt vỏ quả lựu, tách ra rồi lấy hạt ăn.

    • Chúng tôi tách vỏ những con nghêu đã chín để lấy phần thịt bên trong.

  3. 3

    giang ra, trải ra

    Khiến cho cái đang co quắp được trải ra hoặc mở ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오므라져 있는 것을 펴지거나 열리게 하다.

    • Đứa bé xòe hai bàn tay đang nắm chặt ra và chìa về phía tôi.

    • Con chim đang chăm chỉ mổ thức ăn bỗng dang cánh bay lên.