Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

드디어

deudieo[드디어]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

cuối cùng thì..., kết cuộc thì...

Phó từ

  1. 1

    cuối cùng thì..., kết cuộc thì...

    Điều mong đợi mỏi mòn rốt cuộc. Đi đến kết cục.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 고대하던 것이 끝내. 결국에 가서.

    • Học kỳ dài kết thúc và cuối cùng kỳ nghỉ hè đã bắt đầu.

    • Sau ba năm vất vả ở công ty, cuối cùng chị tôi đã được thăng chức trợ lý trưởng phòng.