Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 眞 짜chân + 짜
- 1
thật, đồ thật, hàng thật
Cái không phải là thứ được làm giả dối hay phỏng theo cái khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것을 본뜨거나 거짓으로 만들어 낸 것이 아닌 것.
Chỉ lần này thôi, tôi muốn tin rằng lời của đứa em hay nói dối là thật.
Món trang sức nhận làm quà hóa ra là đồ giả được làm giống như thật.
2.Phó từGốc Hán: 眞 짜
- 1
thực sự, quả thật, quả thực
Một cách thật sự không giả dối hay bày vẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꾸밈이나 거짓이 없이 참으로.
Lời bạn gái nói sẽ chia tay thật với tôi nghe không giống sự thật.
Jisu bảo thật sự không sao nhưng tôi cảm thấy như Jisu đang giấu chuyện mình bị ốm.