Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhìn quanh
Xem xét chỗ này chỗ kia ở xung quanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주변을 이리저리 살펴보다.
Cô ấy giật mình vì có tiếng động nên nhìn quanh, nhưng chẳng có ai cả.
Giám đốc đi một vòng xem cơ sở vật chất của nhà máy và nghe quản đốc báo cáo ngắn gọn.