Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
ngày sau
Một ngày nào đó không định trước ở tương lai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해지지 않은 미래의 어느 날.
Chúng tôi chia tay trong luyến tiếc, hẹn một ngày khác gặp lại.
Tôi thích quần áo ở cửa hàng này nên định hôm nào đó sẽ quay lại.