Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수영복

suyeongbok[수영복]Sơ cấp · TOPIK ICác loại quần áo

quần áo bơi

Danh từGốc Hán: 水泳服thủy vịnh phục

  1. 1

    quần áo bơi

    Quần áo mặc khi bơi lội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수영할 때 입는 옷.

    • Bãi biển chật kín người mặc đồ bơi tắm biển.

    • Mùa hè năm nay, đồ bơi bikini được dự đoán sẽ thịnh hành hơn đồ bơi liền thân.