Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 놀이 公園놀이 + công viên
- 1
công viên trò chơi
Nơi đặt các dụng cụ thiết bị trò chơi hoặc một số công trình để có thể ngắm hoặc trèo leo và chơi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 구경하거나 타고 놀 수 있도록 여러 가지 시설이나 놀이 기구를 갖추어 놓은 곳.
Vào ngày Thiếu nhi, Jisu đến công viên giải trí, chơi đu quay ngựa gỗ và xem diễu hành.
Cuối tuần này tôi định cùng bạn bè đi công viên giải trí chơi thỏa thích các trò chơi.