Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ngã, đổ
Người hay vật đang đứng bị mất trọng tâm và nghiêng rồi đổ về một phía.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서 있던 사람이나 물체가 중심을 잃고 한쪽으로 기울어지며 쓰러지다.
Đứa trẻ vấp phải mỏm đá ngã, bị thương ở đầu gối và đang khóc.
Đang trượt băng, anh ấy trượt chân trên mặt băng và ngã đánh rầm.
- 2
vấp ngã, ngã quỵ, sụp đổ
Tiêu vong hay thất bại trong việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 망하거나 어떤 일에 실패하다.
Do khủng hoảng kinh tế, vô số doanh nghiệp vừa và nhỏ đã sụp đổ không chút sức chống đỡ.
Anh ấy đã trải qua vô số khó khăn nên sẽ không dễ gục ngã vì chuyện lần này.