Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 氣候khí hậu
- 1
thời tiết
Trạng thái khí tượng của nhiệt độ, mưa, tuyết, gió v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 기온, 비, 눈, 바람 등의 기상 상태.
Năm nay điều kiện khí hậu không tốt nên mất mùa.
Vào lúc giao mùa, khí hậu thay đổi thất thường nên phải chú ý ăn mặc.
- 2
khí hậu
Thời tiết mang tính bình quân thể hiện qua nhiều năm ở khu vực nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 지역에서 여러 해에 걸쳐 나타난 평균적인 날씨.
Khí hậu ở đây thích hợp cho việc trồng lúa.
Cơ quan khí tượng đã ghi chép lại khí hậu được quan trắc trong thời gian dài.