Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 其間kỳ gian
- 1
thời gian, khoảng thời gian
Khoảng cách từ thời kỳ nhất định nào đó tới thời kỳ nhất định nào đó khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 일정한 때부터 다른 일정한 때까지의 동안.
Anh tôi đã hoàn thành suôn sẻ thời gian nghĩa vụ quân sự hai năm và xuất ngũ.
Thời gian nhận hồ sơ của công ty này là từ ngày một đến ngày ba mươi tháng Chín.