Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: ←apartment
- 1
căn hộ, chung cư
Hình thức nhà ở được xây cho nhiều hộ gia đình sống độc lập trong cùng một tòa nhà cao và lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 채의 높고 큰 건물 안에 여러 가구가 독립하여 살 수 있게 지은 주택.
Tôi vốn sống ở nhà riêng, tháng trước đã chuyển đến căn hộ ở tầng mười lăm.
Khi khu chung cư siêu cao tầng mọc lên ở khu phố tôi, rất nhiều người đã chuyển đến.