Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tai
Một bộ phận của cơ thể nghe được âm thanh, nằm hai bên đầu của người hay động vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 머리 양옆에 있어 소리를 듣는 몸의 한 부분.
Leo lên núi cao, tai tôi ù đi nên nghe không rõ.
Người mẹ ngoáy tai lấy ráy tai cho con trai.
- 2
vành tai
Bộ phận xung quanh lộ ra bên ngoài của tai ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 겉귀의 밖으로 드러난 가장자리 부분.
Thỏ là loài vật có đôi tai trắng và dài.
Jisu soi gương đeo đôi khuyên tai lấp lánh lên tai.
- 3
tai, cạnh, gờ, viền
Một bên của đồ vật có góc cạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모가 난 물건의 한 모서리.
Các góc khung cửa sổ không khớp nhau nên cứ lạch cạch.
Một góc của chiếc bàn ăn cũ đã lâu năm sắp rơi ra.
- 4
mép, viền
Phần cuối của vạt áo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 윗옷의 옷깃 끝부분.
Vạt cổ của chiếc áo choàng durumagi cũ đã sờn hết.
Mẹ dùng bàn chải chà vết bẩn ở mép cổ áo sơ mi khi giặt.