Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

교류

sự hợp lưu, dòng hợp lưu

Danh từGốc Hán: 交流giao lưu

  1. 1

    sự hợp lưu, dòng hợp lưu

    Việc dòng chảy đầu nguồn gặp và hoà lẫn với dòng khác và chảy đi. Hoặc dòng nước đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시작하는 곳이 다른 물줄기가 서로 만나 섞여 흐름. 또는 그런 물줄기.

    • Nhà nước đã xây đê để ngăn sự hòa trộn giữa nước sông và nước biển.

    • Gần chỗ hai dòng sông bắt đầu giao nhau, dòng nước đột nhiên chảy xiết.

  2. 2

    sự giao lưu

    Việc trao đổi lẫn nhau về văn hoá hay tư tưởng .....

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문화나 사상 등이 서로 오감.

    • Hai nước láng giềng đang giao lưu sôi nổi về văn hóa và kỹ thuật.

    • Giao lưu học thuật với các học giả trên thế giới đã giúp nâng cao chất lượng nghiên cứu của hội chúng tôi.

  3. 3

    dòng điện xoay chiều

    Dòng điện lưu thông có chiều và cường độ biến thiên một cách nhất định theo thời gian.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간에 따라 일정하게 크기와 방향이 바뀌어 흐르는 전류.

    • Nếu cung cấp điện bằng dòng xoay chiều thay vì một chiều thì có thể có điện rẻ hơn và mạnh hơn.

    • Để vận hành đồ điện tử, cần chuyển đổi giữa dòng một chiều và xoay chiều cho phù hợp với tình huống.