Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 古代cổ đại
- 1
thời kỳ cổ đại
Thời kỳ rất xa xưa giữa thời nguyên thủy và thời trung đại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원시 시대와 중세 사이의 아주 옛 시대.
Ở Hy Lạp vẫn còn nhiều công trình được xây dựng từ thời cổ đại.
Thầy giáo dạy chúng tôi từ lịch sử thời cổ đại khi dân tộc ta lần đầu lập nước.
- 2
thời cổ đại
Thời đại xưa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 옛 시대.
Bức tượng đá này được làm vào thời cổ đại, là di vật có giá trị bảo tồn rất cao.
Các nhà nhân chủng học đã dốc sức vào việc nghiên cứu đời sống của con người thời cổ đại và hiện đại.