Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 經費kinh phí
- 1
kinh phí
Chi phí cần thiết để làm một việc gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하는 데 필요한 비용.
Chi phí du lịch mỗi người chắc khoảng 100 nghìn won.
Khi tình trạng suy thoái kinh tế kéo dài, nhiều doanh nghiệp đang lên tiếng về việc cắt giảm chi phí.