Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 漫畫mạn họa
- 1
tranh hoạt hình, truyện tranh
Bức tranh thể hiện một cách lý thú câu chuyện trong tưởng tượng, xã hội hay cuộc đời của con người. Hoặc sách có biên soạn những bức tranh như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 인생이나 사회 또는 상상 속의 이야기를 재미있게 표현한 그림. 또는 그런 그림을 엮은 책.
Bộ phim truyền hình này được chuyển thể từ bộ truyện tranh từng đăng nhiều kỳ trên báo gần mười năm và rất được yêu thích.
Họa sĩ Jeong vẽ truyện tranh nổi bật với lối châm biếm xã hội sắc sảo nên mỗi khi ra sách mới đều gây chú ý.