Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

경쟁

sự cạnh tranh

Danh từGốc Hán: 競爭cạnh tranh

  1. 1

    sự cạnh tranh

    Sự tranh đua nhau để dẫn đầu hay chiến thắng trong lĩnh vực nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 분야에서 이기거나 앞서려고 서로 겨룸.

    • Tiếp nối năm ngoái, phim của đạo diễn Park năm nay cũng lọt vào hạng mục tranh giải chính thức của liên hoan phim và giành giải thưởng.

    • Có báo cáo cho thấy về mặt chất lượng hoàn toàn không có vấn đề, nhưng về giá thì đang thua các đối thủ cạnh tranh.