Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 境界cảnh giới
- 1
ranh giới, biên giới
Vị trí phân biệt giữa hai khu vực hay hai sự vật khác nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 다른 두 지역이나 사물이 구분되는 지점.
Tại khu vực biên giới giữa hai nước, binh lính đang đối đầu nhau.
Những bệnh nhân nằm viện ở đó là các bệnh nhân nặng đang ở ranh giới giữa sự sống và cái chết.