Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bên ngoài, mặt ngoài
Phần bên ngoài của đồ vật, ở đồ vật đó có trong ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 안팎이 있는 물건에서 물건의 바깥 쪽 부분.
Miếng thịt đó chỉ chín bên ngoài, bên trong hoàn toàn còn sống nên không ăn được.
Chiếc túi này làm bằng cùng loại vải ở trong lẫn bên ngoài nên khó phân biệt mặt trong mặt ngoài.
- 2
bề ngoài
Hình ảnh hay hiện tượng lộ ra bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밖으로 드러난 모습이나 현상.
Bề ngoài vụ việc đó trông giống như một vụ trộm đơn giản.
Jisu nhìn bề ngoài có vẻ lạnh lùng nhưng thực ra là cô bé ấm áp hơn ai hết.