Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

걸레

geolle[걸레]Trung cấp · TOPIK IIViệc nhà

giẻ lau

Danh từ

  1. 1

    giẻ lau

    Miếng giẻ dùng để lau nước hoặc những thứ bẩn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 더러운 것이나 물기를 닦는 데 쓰는 헝겊.

    • Lau bậu cửa sổ bám đầy bụi trắng xong thì giẻ lau đen kịt.

    • Tôi đang dùng chiếc khăn tắm cũ đã dùng lâu làm giẻ lau sàn nhà.

  2. 2

    giẻ rách

    Đồ vật bẩn và cũ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 더럽고 낡은 물건.

    • Cuốn sổ tay rơi trên sàn lớp học đã nát như giẻ rách, tả tơi.

    • Bố tôi vẫn đeo đôi găng tay thủng lỗ chỗ, sờn rách như giẻ.