Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

배고프다

baegopeuda[배고프다]Trung cấp · TOPIK IIHiện tượng sinh lý

đói bụng

Tính từ

  1. 1

    đói bụng

    Cảm thấy trong bụng trống rỗng nên muốn ăn thức ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 배 속이 빈 것을 느껴 음식이 먹고 싶다.

    • Chắc mọi người đều đói rồi, chúng ta ăn cơm trước đã.

    • Bỏ bữa trưa nên tôi đói quá.

  2. 2

    nghèo đói

    Đời sống sinh hoạt không được đầy đủ và nghèo khó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생활이 넉넉하지 못하고 가난하다.

    • Dù có sống cảnh đói nghèo cũng không được làm điều trái với lương tâm.

    • Giám đốc không quên những năm tháng đói khổ nên đã quyên góp một phần lợi nhuận cho những người hàng xóm khó khăn.