Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
đói bụng
Cảm thấy trong bụng trống rỗng nên muốn ăn thức ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 배 속이 빈 것을 느껴 음식이 먹고 싶다.
Chắc mọi người đều đói rồi, chúng ta ăn cơm trước đã.
Bỏ bữa trưa nên tôi đói quá.
- 2
nghèo đói
Đời sống sinh hoạt không được đầy đủ và nghèo khó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생활이 넉넉하지 못하고 가난하다.
Dù có sống cảnh đói nghèo cũng không được làm điều trái với lương tâm.
Giám đốc không quên những năm tháng đói khổ nên đã quyên góp một phần lợi nhuận cho những người hàng xóm khó khăn.