Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 問議vấn nghị
- 1
việc hỏi, việc tìm hiểu
Việc hỏi và trao đổi về điều thắc mắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 궁금한 것을 물어서 의논함.
Số cuộc gọi hỏi về sản phẩm mới tăng vọt đến mức không đủ nhân viên tư vấn.
Tại nơi tiếp nhận tìm kiếm các gia đình ly tán Nam Bắc, các câu hỏi về quá trình và thủ tục đoàn tụ đổ về dồn dập.