Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가져가다

gajyeogada[가저가다]Sơ cấp · TOPIK IHoạt động xã hội

mang đi, đem đi

Động từ

  1. 1

    mang đi, đem đi

    Di chuyển vật nào đó từ một chỗ sang chỗ khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 한 곳에서 다른 곳으로 옮겨 가다.

    • Tôi mang tiền đến ngân hàng để gửi tiết kiệm.

    • Học sinh mang bài tập đến cho thầy kiểm tra.

  2. 2

    mang theo, đem theo

    Lấy đồ vật nào đó đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 챙겨 가다.

    • Đề phòng trời trở lạnh, tôi mang thêm quần áo dự phòng.

    • Tôi quên mang cơm hộp nên giờ ăn trưa phải nhịn đói.

  3. 3

    lấy đi

    Trộm đồ của người khác và làm thành cái của mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 물건을 훔쳐 자신의 것으로 만들다.

    • Ai đó đã lấy mất quyển sách tôi để trên bàn.

    • Tôi nghĩ người khác có thể lấy mất đồ để bên ngoài nên đã chuyển vào trong.

  4. 4

    dẫn dắt, dẫn tới

    Dẫn đến trạng thái hay kết quả nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태나 결과로 이끌어 가다.

    • Lập luận lạc đề của người tranh luận đã đẩy cuộc tranh luận vào tình trạng hỗn loạn hơn.

    • Khán giả không muốn cái kết của bộ phim đi theo hướng bi kịch.