Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Tính từ

  1. 1

    gần

    Không cách xa nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 한 곳에서 멀리 떨어져 있지 않다.

    • Một trạm xe buýt được xây ở gần ga tàu điện ngầm để người dân thuận tiện chuyển tuyến.

    • Hiệu thuốc ở gần bệnh viện nơi tôi đang nằm viện.

  2. 2

    gần gũi

    Thân nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 친하다.

    • Jisu và tôi thân đến mức biết hết bí mật của nhau.

    • Có vẻ mọi người không hài lòng việc tôi thân thiết với anh ấy.

  3. 3

    gần, xấp xỉ

    Gần như đạt tới giá trị nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 수치에 거의 미치다.

    • Tôi đã cho con trai số tiền gần bằng một nửa tài sản của mình.

    • Trong giảng đường có gần hai trăm sinh viên đang ngồi.

  4. 4

    gần giống, gần như

    Tính chất hay trạng thái gần như tương tự với cái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것과 성질이나 상태가 거의 비슷하다.

    • Để làm rượu vang hảo hạng, người ta dùng những quả nho nhỏ có màu gần như đen.

    • Thật ra cái anh ấy học gần với kinh tế học hơn là quản trị kinh doanh.