Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

휴지

giấy vụn, giấy rác

Danh từGốc Hán: 休紙hưu chỉ

  1. 1

    giấy vụn, giấy rác

    Giấy không dùng được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 쓸모없는 종이.

    • Nếu công ty phá sản, cổ phiếu của công ty đó sẽ trở thành giấy vụn.

    • Tôi nhặt mẩu giấy vụn rơi trên sàn văn phòng bỏ vào thùng rác.

  2. 2

    khăn giấy, giấy lau

    Giấy mỏng dùng lau thứ bẩn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 더러운 것을 닦는 데 쓰는 얇은 종이.

    • Đứa bé bỗng chảy máu cam nên lấy giấy vệ sinh bịt mũi lại.

    • Đi đại tiện xong, Jisu vô cùng bối rối vì trong nhà vệ sinh không có giấy.