Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

심다

simda[심따]Sơ cấp · TOPIK I

trồng, cấy, gieo

Động từ

  1. 1

    trồng, cấy, gieo

    Chôn rễ hay hạt của cỏ hay cây… vào trong đất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 풀이나 나무 등의 뿌리나 씨앗을 흙 속에 묻다.

    • Hết mùa mưa, ông tôi trồng đậu trên bờ ruộng ấy.

    • Ngày Tết trồng cây lần này, chắc hẳn sẽ có nhiều người lên núi để trồng cây.

  2. 2

    gieo (vào lòng)

    (cách nói ẩn dụ) Khiến cho suy nghĩ hay tình cảm nào đó tồn tại trong lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 생각이나 감정을 마음속에 자리 잡게 하다.

    • Tôi gieo vào lòng quyết tâm thành công và làm việc chăm chỉ hơn nữa.

    • Món quà quý giá nhất mà người lớn có thể dành cho trẻ em lúc này là gieo vào các em niềm tin.

  3. 3

    gieo rắc, nuôi dưỡng

    (cách nói ẩn dụ) Truyền đi và làm cho tư tưởng hay văn hóa mới ăn sâu vào xã hội nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 사회에 새로운 사상이나 문화를 전해 깊이 자리 잡게 하다.

    • Tư tưởng của thầy Kim đã gieo mầm cách mạng vào xã hội chúng ta.

    • Giám đốc Kim đã khai phá thị trường nước ngoài với hoài bão đưa văn hóa sưởi sàn ondol của Hàn Quốc ra thế giới.

  4. 4

    gài, cài

    (cách nói ẩn dụ) Đưa trước người của phe mình vào phe của đối phương vì công việc sau này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 앞으로의 일을 위하여 자기편 사람을 상대편에 미리 넣어 두다.

    • Để bắt băng nhóm ma túy, cảnh sát đã cài người vào tổ chức từ một năm trước.

    • Chỉ huy nghe được kế hoạch tác chiến của địch từ gián điệp đã cài sẵn và lên kế hoạch đối phó.