Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

현관

hành lang, hiên

Danh từGốc Hán: 玄關huyền quan

  1. 1

    hành lang, hiên

    Gian cửa có cửa ra vào của tòa nhà.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건물의 출입문이 있는 문간.

    • Vừa mở cửa, từ sảnh vào đã thấy nội thất tòa nhà nguy nga.

    • Khách khứa ùa vào khiến lối vào chật ních.