Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 風景phong cảnh
- 1
phong cảnh
Hình ảnh đẹp của tự nhiên hay khu vực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자연이나 지역의 아름다운 모습.
Cảnh đêm Seoul nhìn xuống từ đài quan sát thật lộng lẫy.
Phong cảnh núi mùa thu nhuộm sắc lá đỏ đẹp như tranh vẽ.
- 2
quang cảnh
Tình hình hay phong cảnh gợi nên tình cảm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감정을 불러일으키는 경치나 상황.
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả chân thực cảnh tượng đẫm máu nơi chiến trường.
Quang cảnh ngày chợ phiên ồn ào với người mặc cả, người mời chào khách thật thân thương.