Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

놀다

chơi, chơi đùa

Động từ

  1. 1

    chơi, chơi đùa

    Chơi trò chơi... một cách vui vẻ thú vị.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 놀이 등을 하면서 재미있고 즐겁게 지내다.

    • Người cha vừa đá bóng vừa chơi cùng cậu con trai nhỏ.

    • Bọn trẻ đang chơi bắn bi vui vẻ trong hẻm.

  2. 2

    chơi, rong chơi, ở không

    Sống mà không có nghề nghiệp hay không có việc gì làm cố định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직업이나 일정하게 하는 일 없이 지내다.

    • Minjun không xin được việc nên ở không, chơi rong.

    • Anh tôi chẳng có ý định đi làm mà đã ở không mấy năm nay.

  3. 3

    chơi, nghỉ

    Đang làm việc gì đó rồi nghỉ một thời gian nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하다가 일정한 기간 동안을 쉬다.

    • Cửa hàng này không nghỉ ngày nào, ngày nào cũng buôn bán.

    • Youngsu tranh thủ lúc nghỉ giữa giờ làm ra căng tin mua đồ ăn vặt.

  4. 4

    nhàn rỗi, không dùng đến

    Không dùng những thứ như tiền bạc, thiết bị, đồ vật nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건이나 시설, 돈 등을 쓰지 않다.

    • Bà trồng rau trên mảnh đất bỏ không trong sân.

    • Bố tận dụng tấm ván bỏ không để làm chuồng chó.