Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 住所trụ sở
- 1
địa chỉ
Tên theo khu vực hành chính của nơi mà nhà ở, nơi làm việc hay cơ quan… tọa lạc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 집이나 직장, 기관 등이 위치한 곳의 행정 구역상 이름.
Tôi đã hoàn tất khai báo chuyển đến và có địa chỉ mới.
Tôi nhận được một bưu phẩm không ghi địa chỉ người gửi.
- 2
địa chỉ
Vị trí của nơi ghi nhớ mà dữ liệu đã được lưu. Hoặc số thể hiện điều đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 데이터가 저장되어 있는 기억 장소의 위치. 또는 그것을 나타내는 수.
Trang chủ của công ty chúng tôi sử dụng địa chỉ bằng chữ Hàn.
Địa chỉ của trang web này dài quá nên không dễ nhớ.