Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 初sơ

  1. 1

    sơ, đầu

    Lúc đầu hay thời kì đầu của khoảng thời gian nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기간의 처음이나 초기.

    • Đầu thời Joseon, các vị vua liên tục nỗ lực để xây dựng nền móng đất nước.

    • Đầu năm nào tôi cũng lập kế hoạch cho cả năm nhưng chẳng mấy khi giữ được.

2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 秒

  1. 1

    giây

    Đơn vị thời gian thể hiện một phần sáu mươi của một phút.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일 분의 60분의 1을 나타내는 시간의 단위.

    • Minjun về nhì đáng tiếc trong cuộc thi chạy, chỉ chênh một giây.

    • Lặn xuống được ba mươi giây, tôi không nín thở được nữa nên ngoi đầu lên khỏi mặt nước.