Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sấm
Hiện tượng xuất hiện âm thanh vang dội trên không trung cùng với tia chớp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 대기 중에서 매우 큰 소리와 번개가 함께 나타나는 현상.
Suốt cả ngày mưa rào kèm sấm sét.
Sấm rền vang ầm ầm, chớp lóe sáng rồi mưa trút xuống xối xả.