Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

책상

bàn học, bàn làm việc

Danh từGốc Hán: 冊床sách sàng

  1. 1

    bàn học, bàn làm việc

    Bàn đặt ở trước và dùng khi đọc sách, viết chữ hay làm việc văn phòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 책을 읽거나 글을 쓰거나 사무를 볼 때 앞에 놓고 쓰는 상.

    • Chồng tôi đặt những hai cái bàn trong phòng làm việc.

    • Không chịu nổi sự hối thúc của mẹ, tôi đã dọn bàn học sạch sẽ.