Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

질문

việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi

Danh từGốc Hán: 質問chất vấn

  1. 1

    việc hỏi, việc chất vấn, câu hỏi

    Việc hỏi điều mà mình không biết hay điều muốn biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모르는 것이나 알고 싶은 것을 물음.

    • Thầy giáo đã trả lời câu hỏi của học sinh một cách tận tình.

    • Giáo sư lộ vẻ bối rối khi nhận một câu hỏi không lường trước.