Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

드리다

deurida[드리다]Sơ cấp · TOPIK INói và viết

biếu, dâng

Động từ

  1. 1

    biếu, dâng

    (cách nói kính trọng) Kính ngữ của 주다. Đưa cho người khác cái gì đó và làm cho sở hữu hoặc sử dụng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높임말로) 주다. 무엇을 다른 사람에게 건네어 가지게 하거나 사용하게 하다.

    • Jisu nhận tháng lương đầu tiên rồi biếu hết cho mẹ.

    • Min-jun vừa nộp luận văn tốt nghiệp cho giáo sư hướng dẫn vừa nói lời cảm ơn.

  2. 2

    thưa chuyện, hỏi thăm, chào hỏi

    Nói chuyện hay chào người trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람에게 어떤 말을 하거나 인사를 하다.

    • Thưa trưởng phòng, nghe nói anh sắp được thăng chức? Tôi xin chúc mừng trước ạ.

    • Ngày đầu năm mới, gia đình tôi về quê để chào hỏi bà.

  3. 3

    cầu xin, cầu nguyện

    Cúng lễ thần thánh hoặc vái lạy thần linh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 신에게 빌거나 신을 경배하는 의식을 하다.

    • Trong nhà thờ có vài người già đang cầu nguyện.

    • Sáng nào mẹ cũng thành tâm cầu khấn thần linh cho con trai đỗ đại học.