Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 陳述trần thuật
- 1
sự trần thuật, sự trình bày
Việc kể chi tiết ý kiến về công việc hay tình huống. Hoặc câu chuyện như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 상황에 대해 의견을 자세히 이야기함. 또는 그러한 이야기.
Những người tán thành lời trình bày của người tranh luận đã gật đầu.
Hiếm có triết gia nào trình bày một cách logic và có hệ thống về bản chất của thế giới.
- 2
sự tường trình
Việc người có liên quan hay đương sự của vụ việc cho biết bằng lời nói hay chữ viết ý kiến hoặc sự thật ở cơ quan điều tra hay toà án. Hoặc việc như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수사 기관이나 법정에서 사건의 당사자나 관련된 사람이 사실이나 의견을 말이나 글로 알리는 것. 또는 그러한 일.
Tôi khó mà tin lời khai của đứa trẻ nói rằng đã nhìn thấy hung thủ.
Lời khai của các nhân chứng trái ngược nhau nên khó biết lời ai là sự thật.